Học từ vựng tiếng Anh dễ dàng hơn
Bookmark trang web

Thu, 07/07/2022

Xem năm chữ khác
  Từ vựng Phiên âm Nghĩa
states /steɪts/ (những) bang/ nước Mỹ [...]
    Ví dụ: - Do you know how many states the U.S has got?
only ['ounli] chỉ [...]
early /'ɜːli/ sớm, đầu [...]
    Ví dụ: - Mai often gets up early to exercise.
juice [dʒu:s] nước trái cây [...]
plane /pleɪn/ máy bay [...]
    Ví dụ: Because she often has to travel around the world, she buys a plane.

Đăng ký email nhận Năm chữ mỗi ngày