Học từ vựng tiếng Anh dễ dàng hơn
Bookmark trang web

Tue, 27/02/2024

Xem năm chữ khác
  Từ vựng Phiên âm Nghĩa
state /steɪt / tình trạng, trạng thái [...]
    Ví dụ: - in a bad state: trong tình trạng tồi tệ
forest /ˈfɒr.ɪst/ rừng [...]
    Ví dụ: The children got lost in the forest.
sack [sæk] bao [...]
special ['spe∫l] đặc biệt [...]
kind /kaɪnd/ tốt bụng, tử tế [...]
    Ví dụ: It's really kind of you to help us.

Đăng ký email nhận Năm chữ mỗi ngày